expand
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspænd/
US/ɪkˈspænd/
giọng máy của trình duyệt
expand nghĩa là mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra.
Nghĩa của expand
Động từ
- Mở rộng, trải ra.
- Nở ra, phồng ra, giãn.
- Toán học Khai triển.
- Phát triển (một vấn đề...).
- Trở nên cởi mở.
Dạng từ của expand
| Ngôi thứ ba số ít | expands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expanding |
| Quá khứ phân từ | expanded |
| Quá khứ | expanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của expand
Câu ví dụ với expand
- Expand it. Mở rộng đi.
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
expand nghĩa là gì?
expand (động từ) nghĩa là mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra.
expand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expand: giọng Anh (UK) /ɪkˈspænd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspænd/.