TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expand

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈspænd/ US/ɪkˈspænd/ giọng máy của trình duyệt

expand nghĩa là mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra.

Nghĩa của expand

Động từ

  1. Mở rộng, trải ra.
  2. Nở ra, phồng ra, giãn.
  3. Toán học Khai triển.
  4. Phát triển (một vấn đề...).
  5. Trở nên cởi mở.

Dạng từ của expand

Ngôi thứ ba số ítexpands
Hiện tại phân từ (-ing)expanding
Quá khứ phân từexpanded
Quá khứexpanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của expand

Câu ví dụ với expand

  • Expand it. Mở rộng đi.
  • Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

expand nghĩa là gì?

expand (động từ) nghĩa là mở rộng, trải ra, nở ra, phồng ra.

expand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expand: giọng Anh (UK) /ɪkˈspænd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.