expansionary phase
US/ ˈfeɪz/
giọng máy của trình duyệt
expansionary phase nghĩa là giai đoạn bành trướng, giai đoạn tăng trưởng.
Nghĩa của expansionary phase
Danh từ
- Kinh tế học Giai đoạn bành trướng.
- Giai đoạn tăng trưởng.
Câu hỏi thường gặp
expansionary phase nghĩa là gì?
expansionary phase (danh từ) nghĩa là giai đoạn bành trướng, giai đoạn tăng trưởng.
expansionary phase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expansionary phase: giọng Mỹ (US) / ˈfeɪz/.