TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expansionary phase

US/ ˈfeɪz/ giọng máy của trình duyệt

expansionary phase nghĩa là giai đoạn bành trướng, giai đoạn tăng trưởng.

Nghĩa của expansionary phase

Danh từ

  1. Kinh tế học Giai đoạn bành trướng.
  2. Giai đoạn tăng trưởng.

Câu hỏi thường gặp

expansionary phase nghĩa là gì?

expansionary phase (danh từ) nghĩa là giai đoạn bành trướng, giai đoạn tăng trưởng.

expansionary phase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expansionary phase: giọng Mỹ (US) / ˈfeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.