TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expansionism

UK/ɛkˈspænʃənɪzəm/ US/ɛkˈspænʃənɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

expansionism nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.

Nghĩa của expansionism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa bành trướng.

Dạng từ của expansionism

Số nhiềuexpansionisms

Câu hỏi thường gặp

expansionism nghĩa là gì?

expansionism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bành trướng.

expansionism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expansionism: giọng Anh (UK) /ɛkˈspænʃənɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈspænʃənɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.