TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expansivity

US/ˌɛk.ˌspæn.ˈsɪ.və.ti/ giọng máy của trình duyệt

expansivity nghĩa là tính rộng rãi, tính bao quát.

Nghĩa của expansivity

Danh từ

  1. Tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có thể phát triển, tính có thể phồng ra, tính có thể nở ra, tính có thể giãn ra.
  2. Tính rộng rãi, tính bao quát.
  3. Tính cởi mở, tính chan hoà.

Dạng từ của expansivity

Số nhiềuexpansivities

Câu hỏi thường gặp

expansivity nghĩa là gì?

expansivity (danh từ) nghĩa là tính rộng rãi, tính bao quát.

expansivity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expansivity: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˌspæn.ˈsɪ.və.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.