expatiate
UK/ɪkˈspeɪʃɪeɪt/
US/ɪkˈspeɪʃɪeɪt/
giọng máy của trình duyệt
expatiate nghĩa là bàn nhiều, đi lung tung, đi dông dài.
Nghĩa của expatiate
Nội động từ
- + on, upon Bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề).
- Thường (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài.
Dạng từ của expatiate
| Ngôi thứ ba số ít | expatiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expatiating |
| Quá khứ phân từ | expatiated |
| Quá khứ | expatiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expatiate
Đồng nghĩa
Họ từ của expatiate
Câu hỏi thường gặp
expatiate nghĩa là gì?
expatiate (nội động từ) nghĩa là bàn nhiều, đi lung tung, đi dông dài.
expatiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expatiate: giọng Anh (UK) /ɪkˈspeɪʃɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspeɪʃɪeɪt/.