TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expatiate

UK/ɪkˈspeɪʃɪeɪt/ US/ɪkˈspeɪʃɪeɪt/ giọng máy của trình duyệt

expatiate nghĩa là bàn nhiều, đi lung tung, đi dông dài.

Nghĩa của expatiate

Nội động từ

  1. + on, upon Bàn nhiều, viết dài dòng (về một vấn đề).
  2. Thường (nghĩa bóng) đi lung tung, đi dông dài.

Dạng từ của expatiate

Ngôi thứ ba số ítexpatiates
Hiện tại phân từ (-ing)expatiating
Quá khứ phân từexpatiated
Quá khứexpatiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expatiate

Đồng nghĩa

Họ từ của expatiate

Câu hỏi thường gặp

expatiate nghĩa là gì?

expatiate (nội động từ) nghĩa là bàn nhiều, đi lung tung, đi dông dài.

expatiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expatiate: giọng Anh (UK) /ɪkˈspeɪʃɪeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspeɪʃɪeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.