expectancy
UK/ɪkˈspɛkt(ə)nsi/
US/ɪkˈspɛktənsi/
giọng máy của trình duyệt
expectancy nghĩa là tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng.
Nghĩa của expectancy
Danh từ
- Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.
- Triển vọng (có thể có cái gì...).
- Tuổi thọ dự tính.
Dạng từ của expectancy
| Số nhiều | expectancies |
Họ từ của expectancy
Câu hỏi thường gặp
expectancy nghĩa là gì?
expectancy (danh từ) nghĩa là tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng.
expectancy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectancy: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛkt(ə)nsi/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛktənsi/.