TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expectancy

UK/ɪkˈspɛkt(ə)nsi/ US/ɪkˈspɛktənsi/ giọng máy của trình duyệt

expectancy nghĩa là tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng.

Nghĩa của expectancy

Danh từ

  1. Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong.
  2. Triển vọng (có thể có cái gì...).
  3. Tuổi thọ dự tính.

Dạng từ của expectancy

Số nhiềuexpectancies

Họ từ của expectancy

Câu hỏi thường gặp

expectancy nghĩa là gì?

expectancy (danh từ) nghĩa là tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, triển vọng.

expectancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expectancy: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛkt(ə)nsi/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛktənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.