expedience
UK/ɛkˈspiː.dɪ.əns/
US/ɛkˈspiː.dɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
expedience nghĩa là tính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn, động cơ cá nhân.
Nghĩa của expedience
Danh từ
- Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.
- Tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân.
- Như Expedient.
Dạng từ của expedience
| Số nhiều | expediences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expedience
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expedience nghĩa là gì?
expedience (danh từ) nghĩa là tính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn, động cơ cá nhân.
expedience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expedience: giọng Anh (UK) /ɛkˈspiː.dɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈspiː.dɪ.əns/.