TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expediency

UK/ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/ US/ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/ giọng máy của trình duyệt

expediency nghĩa là tính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn, động cơ cá nhân.

Nghĩa của expediency

Danh từ

  1. Tính có lợi, tính thiết thực; tính thích hợp.
  2. Tính chất thủ đoạn; động cơ cá nhân.
  3. Như Expedient.

Dạng từ của expediency

Số nhiềuexpediencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expediency

Đồng nghĩa

Họ từ của expediency

Câu hỏi thường gặp

expediency nghĩa là gì?

expediency (danh từ) nghĩa là tính có lợi, tính thiết thực, tính chất thủ đoạn, động cơ cá nhân.

expediency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expediency: giọng Anh (UK) /ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈspiː.dɪ.ən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.