TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expeditionary

giọng máy của trình duyệt

expeditionary nghĩa là viễn chinh, cuộc thám hiểm, cuộc hành trình.

Nghĩa của expeditionary

Tính từ

  1. Viễn chinh.
    • expeditionary forcesquân viễn chinh
  2. Thuộc Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.

Dạng từ của expeditionary

Số nhiềuexpeditionaries

Câu hỏi thường gặp

expeditionary nghĩa là gì?

expeditionary (tính từ) nghĩa là viễn chinh, cuộc thám hiểm, cuộc hành trình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.