expeditionary
giọng máy của trình duyệt
expeditionary nghĩa là viễn chinh, cuộc thám hiểm, cuộc hành trình.
Nghĩa của expeditionary
Tính từ
- Viễn chinh.
- expeditionary forcesquân viễn chinh
- Thuộc Cuộc thám hiểm, (thuộc) cuộc hành trình, (thuộc) cuộc đi; thành cuộc thám hiểm, thành cuộc hành trình, thành cuộc đi.
Dạng từ của expeditionary
| Số nhiều | expeditionaries |
Câu hỏi thường gặp
expeditionary nghĩa là gì?
expeditionary (tính từ) nghĩa là viễn chinh, cuộc thám hiểm, cuộc hành trình.