expedition
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛkspəˈdɪʃən/
US/ɛkspəˈdɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
expedition nghĩa là cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm.
Nghĩa của expedition
Danh từ
- Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
- Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.
- Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).
- Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.
Dạng từ của expedition
| Số nhiều | expeditions |
| Ngôi thứ ba số ít | expeditions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expeditioning |
| Quá khứ phân từ | expeditioned |
| Quá khứ | expeditioned |
Họ từ của expedition
Câu hỏi thường gặp
expedition nghĩa là gì?
expedition (danh từ) nghĩa là cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm.
expedition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expedition: giọng Anh (UK) /ɛkspəˈdɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkspəˈdɪʃən/.