TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expedition

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛkspəˈdɪʃən/ US/ɛkspəˈdɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

expedition nghĩa là cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm.

Nghĩa của expedition

Danh từ

  1. Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.
  2. Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.
  3. Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).
  4. Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.

Dạng từ của expedition

Số nhiềuexpeditions
Ngôi thứ ba số ítexpeditions
Hiện tại phân từ (-ing)expeditioning
Quá khứ phân từexpeditioned
Quá khứexpeditioned

Họ từ của expedition

Câu hỏi thường gặp

expedition nghĩa là gì?

expedition (danh từ) nghĩa là cuộc viễn chinh, đội viễn chinh, cuộc thám hiểm, đoàn thám hiểm.

expedition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expedition: giọng Anh (UK) /ɛkspəˈdɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkspəˈdɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.