expeditionist
giọng máy của trình duyệt
expeditionist nghĩa là Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.
Nghĩa của expeditionist
Danh từ
- Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.
- Người tham gia cuộc hành trình, người tham gia cuộc đi.
Dạng từ của expeditionist
| Số nhiều | expeditionists |
Câu hỏi thường gặp
expeditionist nghĩa là gì?
expeditionist (danh từ) nghĩa là Người tham gia cuộc viễn chinh, người tham gia cuộc thám hiểm.