TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expellable

US/ɪk.ˈspɛɫ.ɫə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

expellable nghĩa là đáng trục xuất, đáng đuổi ra.

Nghĩa của expellable

Tính từ

  1. Có thể bị trục xuất, có thể bị đuổi ra, có thể bị tống ra.
  2. Đáng trục xuất, đáng đuổi ra, đáng tống ra.

Câu hỏi thường gặp

expellable nghĩa là gì?

expellable (tính từ) nghĩa là đáng trục xuất, đáng đuổi ra.

expellable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expellable: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈspɛɫ.ɫə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.