expel
UK/ɪkˈspɛl/
US/ɪkˈspɛl/
giọng máy của trình duyệt
expel nghĩa là trục xuất, đuổi.
Nghĩa của expel
Ngoại động từ
- Trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra.
- to be expelled [from] the schoolbị đuổi ra khỏi trường
Dạng từ của expel
| Ngôi thứ ba số ít | expels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expelling |
| Quá khứ phân từ | expelled |
| Quá khứ | expelled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expel
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của expel
Câu hỏi thường gặp
expel nghĩa là gì?
expel (ngoại động từ) nghĩa là trục xuất, đuổi.
expel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expel: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛl/.