TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expel

UK/ɪkˈspɛl/ US/ɪkˈspɛl/ giọng máy của trình duyệt

expel nghĩa là trục xuất, đuổi.

Nghĩa của expel

Ngoại động từ

  1. Trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra.
    • to be expelled [from] the schoolbị đuổi ra khỏi trường

Dạng từ của expel

Ngôi thứ ba số ítexpels
Hiện tại phân từ (-ing)expelling
Quá khứ phân từexpelled
Quá khứexpelled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expel

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của expel

Câu hỏi thường gặp

expel nghĩa là gì?

expel (ngoại động từ) nghĩa là trục xuất, đuổi.

expel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expel: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.