TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expend

UK/ɪkˈspɛnd/ US/ɪkˈspɛnd/ giọng máy của trình duyệt

expend nghĩa là tiêu, tiêu dùng, dùng hết, dùng cạn.

Nghĩa của expend

Ngoại động từ

  1. Tiêu, tiêu dùng (tiền...).
  2. Dùng hết, dùng cạn.

Dạng từ của expend

Ngôi thứ ba số ítexpends
Hiện tại phân từ (-ing)expending
Quá khứ phân từexpended
Quá khứexpended

Câu hỏi thường gặp

expend nghĩa là gì?

expend (ngoại động từ) nghĩa là tiêu, tiêu dùng, dùng hết, dùng cạn.

expend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expend: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛnd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.