TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expendable

UK/ɪkˈspɛndəbəl/ US/ɪkˈspɛndəbəl/ giọng máy của trình duyệt

expendable nghĩa là có thể tiêu được.

Nghĩa của expendable

Tính từ

  1. Có thể tiêu được (tiền...).
  2. Có thể dùng hết được.
  3. Quân sự Có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi.

Dạng từ của expendable

So sánh hơnmore expendable
So sánh nhấtmost expendable
Số nhiềuexpendables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expendable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expendable nghĩa là gì?

expendable (tính từ) nghĩa là có thể tiêu được.

expendable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expendable: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛndəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛndəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.