expendable
UK/ɪkˈspɛndəbəl/
US/ɪkˈspɛndəbəl/
giọng máy của trình duyệt
expendable nghĩa là có thể tiêu được.
Nghĩa của expendable
Tính từ
- Có thể tiêu được (tiền...).
- Có thể dùng hết được.
- Quân sự Có thể hy sinh, có thể phá huỷ đi.
Dạng từ của expendable
| So sánh hơn | more expendable |
| So sánh nhất | most expendable |
| Số nhiều | expendables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expendable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expendable nghĩa là gì?
expendable (tính từ) nghĩa là có thể tiêu được.
expendable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expendable: giọng Anh (UK) /ɪkˈspɛndəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspɛndəbəl/.