TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expenditure approach

US/ ə.ˈproʊtʃ/ giọng máy của trình duyệt

expenditure approach nghĩa là Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).

Nghĩa của expenditure approach

Danh từ

  1. Kinh tế học Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).

Câu hỏi thường gặp

expenditure approach nghĩa là gì?

expenditure approach (danh từ) nghĩa là Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).

expenditure approach phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expenditure approach: giọng Mỹ (US) / ə.ˈproʊtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.