TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expenditure-switching policies

giọng máy của trình duyệt

expenditure-switching policies nghĩa là Các chính sách chuyển đổi chi tiêu.

Nghĩa của expenditure-switching policies

Danh từ

  1. Kinh tế học Các chính sách chuyển đổi chi tiêu.

Câu hỏi thường gặp

expenditure-switching policies nghĩa là gì?

expenditure-switching policies (danh từ) nghĩa là Các chính sách chuyển đổi chi tiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.