TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expenditure-variation controls

giọng máy của trình duyệt

expenditure-variation controls nghĩa là Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.

Nghĩa của expenditure-variation controls

Danh từ

  1. Kinh tế học Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.

Câu hỏi thường gặp

expenditure-variation controls nghĩa là gì?

expenditure-variation controls (danh từ) nghĩa là Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.