expenditure-variation controls
giọng máy của trình duyệt
expenditure-variation controls nghĩa là Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.
Nghĩa của expenditure-variation controls
Danh từ
- Kinh tế học Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.
Câu hỏi thường gặp
expenditure-variation controls nghĩa là gì?
expenditure-variation controls (danh từ) nghĩa là Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.