experimentally
US/ɪk.ˌspɛr.ə.ˈmɛn.tᵊl.li/
giọng máy của trình duyệt
experimentally nghĩa là qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm, để thí nghiệm, để thử.
Nghĩa của experimentally
Phó từ
- Qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm.
- Để thí nghiệm, để thử.
Dạng từ của experimentally
| So sánh hơn | more experimentally |
| So sánh nhất | most experimentally |
Câu hỏi thường gặp
experimentally nghĩa là gì?
experimentally (phó từ) nghĩa là qua thí nghiệm, bằng thí nghiệm, để thí nghiệm, để thử.
experimentally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của experimentally: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˌspɛr.ə.ˈmɛn.tᵊl.li/.