experimental
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkspɛɹəˈmɛntəl/
US/ɪkspɛɹəˈmɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
experimental nghĩa là dựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm.
Nghĩa của experimental
Tính từ
- Dựa trên thí nghiệm.
- Để thí nghiệm.
- Thực nghiệm.
- experimental philosophytriết học thực nghiệm
Dạng từ của experimental
| So sánh hơn | more experimental |
| So sánh nhất | most experimental |
| Số nhiều | experimentals |
Họ từ của experimental
Câu ví dụ với experimental
- The first point that requires clarification is that the design was purely experimental. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
experimental nghĩa là gì?
experimental (tính từ) nghĩa là dựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm.
experimental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của experimental: giọng Anh (UK) /ɪkspɛɹəˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkspɛɹəˈmɛntəl/.