TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

experimental

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkspɛɹəˈmɛntəl/ US/ɪkspɛɹəˈmɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

experimental nghĩa là dựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm.

Nghĩa của experimental

Tính từ

  1. Dựa trên thí nghiệm.
  2. Để thí nghiệm.
  3. Thực nghiệm.
    • experimental philosophytriết học thực nghiệm

Dạng từ của experimental

So sánh hơnmore experimental
So sánh nhấtmost experimental
Số nhiềuexperimentals

Họ từ của experimental

Câu ví dụ với experimental

  • The first point that requires clarification is that the design was purely experimental. Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

experimental nghĩa là gì?

experimental (tính từ) nghĩa là dựa trên thí nghiệm, để thí nghiệm.

experimental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của experimental: giọng Anh (UK) /ɪkspɛɹəˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ɪkspɛɹəˈmɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.