expiator
US/ˈɛk.spi.ˌeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
expiator nghĩa là người chuộc, người đền.
Nghĩa của expiator
Danh từ
- Người chuộc, người đền (tội).
Dạng từ của expiator
| Số nhiều | expiators |
Câu hỏi thường gặp
expiator nghĩa là gì?
expiator (danh từ) nghĩa là người chuộc, người đền.
expiator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expiator: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.spi.ˌeɪ.tɜː/.