TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expiator

US/ˈɛk.spi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

expiator nghĩa là người chuộc, người đền.

Nghĩa của expiator

Danh từ

  1. Người chuộc, người đền (tội).

Dạng từ của expiator

Số nhiềuexpiators

Câu hỏi thường gặp

expiator nghĩa là gì?

expiator (danh từ) nghĩa là người chuộc, người đền.

expiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expiator: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.spi.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.