TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expiation

UK/ɛkspiˈeɪʃən/ US/ɛkspiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

expiation nghĩa là sự chuộc, sự đền.

Nghĩa của expiation

Danh từ

  1. Sự chuộc, sự đền (tội).

Dạng từ của expiation

Số nhiềuexpiations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expiation

Đồng nghĩa

Họ từ của expiation

Câu hỏi thường gặp

expiation nghĩa là gì?

expiation (danh từ) nghĩa là sự chuộc, sự đền.

expiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expiation: giọng Anh (UK) /ɛkspiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkspiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.