expiation
UK/ɛkspiˈeɪʃən/
US/ɛkspiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
expiation nghĩa là sự chuộc, sự đền.
Nghĩa của expiation
Danh từ
- Sự chuộc, sự đền (tội).
Dạng từ của expiation
| Số nhiều | expiations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expiation
Đồng nghĩa
Họ từ của expiation
Câu hỏi thường gặp
expiation nghĩa là gì?
expiation (danh từ) nghĩa là sự chuộc, sự đền.
expiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expiation: giọng Anh (UK) /ɛkspiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛkspiˈeɪʃən/.