explant
US/ˌɛk.ˈsplænt/ giọng máy của trình duyệt
explant nghĩa là cấy mô sang.
Nghĩa của explant
Ngoại động từ
- Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật.
Danh từ
- Mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo.
Dạng từ của explant
| Số nhiều | explants |
| Ngôi thứ ba số ít | explants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | explanting |
| Quá khứ phân từ | explanted |
| Quá khứ | explanted |
Câu hỏi thường gặp
explant nghĩa là gì?
explant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cấy mô sang.
explant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explant: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈsplænt/.