TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explant

US/ˌɛk.ˈsplænt/ giọng máy của trình duyệt

explant nghĩa là cấy mô sang.

Nghĩa của explant

Ngoại động từ

  1. Cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật.

Danh từ

  1. Mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo.

Dạng từ của explant

Số nhiềuexplants
Ngôi thứ ba số ítexplants
Hiện tại phân từ (-ing)explanting
Quá khứ phân từexplanted
Quá khứexplanted

Câu hỏi thường gặp

explant nghĩa là gì?

explant (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là cấy mô sang.

explant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explant: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈsplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.