TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expletive

UK/ɪkˈspliːtɪv/ US/ˈɛksplətɪv/ giọng máy của trình duyệt

expletive nghĩa là để chêm, chêm vào, từ chêm, lời chêm vào.

Nghĩa của expletive

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Để chêm; chêm vào, phụ thêm.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ chêm.
  2. Lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói).

Dạng từ của expletive

So sánh hơnmore expletive
So sánh nhấtmost expletive
Số nhiềuexpletives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expletive

Đồng nghĩa

Họ từ của expletive

Câu hỏi thường gặp

expletive nghĩa là gì?

expletive (tính từ, danh từ) nghĩa là để chêm, chêm vào, từ chêm, lời chêm vào.

expletive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expletive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspliːtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksplətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.