expletive
UK/ɪkˈspliːtɪv/
US/ˈɛksplətɪv/
giọng máy của trình duyệt
expletive nghĩa là để chêm, chêm vào, từ chêm, lời chêm vào.
Nghĩa của expletive
Tính từ
- Ngôn ngữ học Để chêm; chêm vào, phụ thêm.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Từ chêm.
- Lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói).
Dạng từ của expletive
| So sánh hơn | more expletive |
| So sánh nhất | most expletive |
| Số nhiều | expletives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expletive
Đồng nghĩa
Họ từ của expletive
Câu hỏi thường gặp
expletive nghĩa là gì?
expletive (tính từ, danh từ) nghĩa là để chêm, chêm vào, từ chêm, lời chêm vào.
expletive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expletive: giọng Anh (UK) /ɪkˈspliːtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksplətɪv/.