explorative
US/ɪk.ˈsplɔr.ə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
explorative nghĩa là để thăm dò, để thám hiểm.
Nghĩa của explorative
Tính từ
- Để thăm dò, để thám hiểm.
Câu hỏi thường gặp
explorative nghĩa là gì?
explorative (tính từ) nghĩa là để thăm dò, để thám hiểm.
explorative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explorative: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsplɔr.ə.tɪv/.