TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

explorative

US/ɪk.ˈsplɔr.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

explorative nghĩa là để thăm dò, để thám hiểm.

Nghĩa của explorative

Tính từ

  1. Để thăm dò, để thám hiểm.

Câu hỏi thường gặp

explorative nghĩa là gì?

explorative (tính từ) nghĩa là để thăm dò, để thám hiểm.

explorative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explorative: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈsplɔr.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.