TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exploration

US/ˌɛkspləˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exploration nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm, sự thông dò.

Nghĩa của exploration

Danh từ

  1. Sự thăm dò, sự thám hiểm.
  2. Y học Sự thông dò.
  3. Sự khảo sát tỉ mỉ.

Dạng từ của exploration

Số nhiềuexplorations

Họ từ của exploration

Câu hỏi thường gặp

exploration nghĩa là gì?

exploration (danh từ) nghĩa là sự thăm dò, sự thám hiểm, sự thông dò.

exploration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exploration: giọng Mỹ (US) /ˌɛkspləˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.