TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expo

US/ˈɛk.ˌspoʊ/ giọng máy của trình duyệt

expo nghĩa là cuộc triển lãm.

Nghĩa của expo

Danh từ

  1. Cuộc triển lãm (viết-tắt của exposition).

Dạng từ của expo

Số nhiềuexpos

Câu hỏi thường gặp

expo nghĩa là gì?

expo (danh từ) nghĩa là cuộc triển lãm.

expo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expo: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.ˌspoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.