expository
UK/ɛkˈspɒzɪtəɹi/
US/ɛkˈspɑzəˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
expository nghĩa là để trình bày, để mô tả.
Nghĩa của expository
Tính từ
- Để trình bày, để mô tả, để giải thích.
Dạng từ của expository
| So sánh hơn | more expository |
| So sánh nhất | most expository |
Câu hỏi thường gặp
expository nghĩa là gì?
expository (tính từ) nghĩa là để trình bày, để mô tả.
expository phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expository: giọng Anh (UK) /ɛkˈspɒzɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈspɑzəˌtɔɹi/.