TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expository

UK/ɛkˈspɒzɪtəɹi/ US/ɛkˈspɑzəˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

expository nghĩa là để trình bày, để mô tả.

Nghĩa của expository

Tính từ

  1. Để trình bày, để mô tả, để giải thích.

Dạng từ của expository

So sánh hơnmore expository
So sánh nhấtmost expository

Câu hỏi thường gặp

expository nghĩa là gì?

expository (tính từ) nghĩa là để trình bày, để mô tả.

expository phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expository: giọng Anh (UK) /ɛkˈspɒzɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈspɑzəˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.