TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expostulate

UK/ɛksˈpɒstjʊleɪt/ US/ɛksˈpɑstjʊleɪt/ giọng máy của trình duyệt

expostulate nghĩa là phê bình nhận xét.

Nghĩa của expostulate

Nội động từ

  1. Phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái.

Dạng từ của expostulate

Ngôi thứ ba số ítexpostulates
Hiện tại phân từ (-ing)expostulating
Quá khứ phân từexpostulated
Quá khứexpostulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expostulate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

expostulate nghĩa là gì?

expostulate (nội động từ) nghĩa là phê bình nhận xét.

expostulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expostulate: giọng Anh (UK) /ɛksˈpɒstjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈpɑstjʊleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.