expostulate
UK/ɛksˈpɒstjʊleɪt/
US/ɛksˈpɑstjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
expostulate nghĩa là phê bình nhận xét.
Nghĩa của expostulate
Nội động từ
- Phê bình nhận xét, thân ái vạch chỗ sai trái.
Dạng từ của expostulate
| Ngôi thứ ba số ít | expostulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | expostulating |
| Quá khứ phân từ | expostulated |
| Quá khứ | expostulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expostulate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expostulate nghĩa là gì?
expostulate (nội động từ) nghĩa là phê bình nhận xét.
expostulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expostulate: giọng Anh (UK) /ɛksˈpɒstjʊleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈpɑstjʊleɪt/.