expromission
giọng máy của trình duyệt
expromission nghĩa là sự nhận nợ thay.
Nghĩa của expromission
Danh từ
- Pháp luật Sự nhận nợ thay.
Câu hỏi thường gặp
expromission nghĩa là gì?
expromission (danh từ) nghĩa là sự nhận nợ thay.
expromission nghĩa là sự nhận nợ thay.
expromission (danh từ) nghĩa là sự nhận nợ thay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.