TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expromissor

giọng máy của trình duyệt

expromissor nghĩa là người nhận nợ thay.

Nghĩa của expromissor

Danh từ

  1. Pháp luật Người nhận nợ thay.

Dạng từ của expromissor

Số nhiềuexpromissors

Câu hỏi thường gặp

expromissor nghĩa là gì?

expromissor (danh từ) nghĩa là người nhận nợ thay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.