TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expropriation

UK/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/ US/ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

expropriation nghĩa là sự tước, sự chiếm đoạt, sự sung công.

Nghĩa của expropriation

Danh từ

  1. Sự tước, sự chiếm đoạt (đất đai, tài sản...).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự sung công.

Dạng từ của expropriation

Số nhiềuexpropriations

Câu hỏi thường gặp

expropriation nghĩa là gì?

expropriation (danh từ) nghĩa là sự tước, sự chiếm đoạt, sự sung công.

expropriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expropriation: giọng Anh (UK) /ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksˌpɹoʊpɹiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.