expulsion
UK/ɪkˈspʌlʃən/
US/ɪkˈspʌlʃən/
giọng máy của trình duyệt
expulsion nghĩa là sự đuổi, sự tống ra, sự sổ.
Nghĩa của expulsion
Danh từ
- Sự đuổi, sự tống ra, sự trục xuất.
- Y học Sự sổ (thai, nhau).
Dạng từ của expulsion
| Số nhiều | expulsions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expulsion
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
expulsion nghĩa là gì?
expulsion (danh từ) nghĩa là sự đuổi, sự tống ra, sự sổ.
expulsion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expulsion: giọng Anh (UK) /ɪkˈspʌlʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈspʌlʃən/.