expurgator
US/ˈɛk.spɜː.ˌɡeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
expurgator nghĩa là người sàng lọc, người cắt bỏ.
Nghĩa của expurgator
Danh từ
- Người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).
Dạng từ của expurgator
| Số nhiều | expurgators |
Câu hỏi thường gặp
expurgator nghĩa là gì?
expurgator (danh từ) nghĩa là người sàng lọc, người cắt bỏ.
expurgator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expurgator: giọng Mỹ (US) /ˈɛk.spɜː.ˌɡeɪ.tɜː/.