TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

expurgation

US/ˌɛk.spɜː.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

expurgation nghĩa là sự sàng lọc, sự cắt bỏ.

Nghĩa của expurgation

Danh từ

  1. Sự sàng lọc; sự cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).

Dạng từ của expurgation

Số nhiềuexpurgations

Câu hỏi thường gặp

expurgation nghĩa là gì?

expurgation (danh từ) nghĩa là sự sàng lọc, sự cắt bỏ.

expurgation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expurgation: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.spɜː.ˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.