TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extasy

giọng máy của trình duyệt

extasy nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.

Nghĩa của extasy

Danh từ

  1. Trạng thái mê ly.
    • an ecstasy of happinesssự sướng mê
  2. Y học Trạng thái ngây ngất.
  3. Trạng thái thi tứ dạt dào.
  4. Trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định.

Câu hỏi thường gặp

extasy nghĩa là gì?

extasy (danh từ) nghĩa là trạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.