extant
UK/ɛkˈstænt/
US/ˈɛk.stənt/
giọng máy của trình duyệt
extant nghĩa là hiện có, hiện còn.
Nghĩa của extant
Tính từ
- Pháp lý Hiện có, hiện còn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extant nghĩa là gì?
extant (tính từ) nghĩa là hiện có, hiện còn.
extant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extant: giọng Anh (UK) /ɛkˈstænt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stənt/.