TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extant

UK/ɛkˈstænt/ US/ˈɛk.stənt/ giọng máy của trình duyệt

extant nghĩa là hiện có, hiện còn.

Nghĩa của extant

Tính từ

  1. Pháp lý Hiện có, hiện còn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extant nghĩa là gì?

extant (tính từ) nghĩa là hiện có, hiện còn.

extant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extant: giọng Anh (UK) /ɛkˈstænt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.stənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.