TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extemporaneity

US/ˌɛk.ˌstɛm.pə.rə.ˈni.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

extemporaneity nghĩa là tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.

Nghĩa của extemporaneity

Danh từ

  1. Tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.

Câu hỏi thường gặp

extemporaneity nghĩa là gì?

extemporaneity (danh từ) nghĩa là tính ứng khẩu, tính tuỳ ứng.

extemporaneity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extemporaneity: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˌstɛm.pə.rə.ˈni.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.