TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extemporaneous

UK/ɪksˌ-/ giọng máy của trình duyệt

extemporaneous nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì.

Nghĩa của extemporaneous

Tính từ

  1. Ứng khẩu, tuỳ ứng.
  2. Y học Ngay tức thì.
    • an extemporaneous medicinethuốc chế ngay lúc dùng

Dạng từ của extemporaneous

So sánh hơnmore extemporaneous
So sánh nhấtmost extemporaneous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extemporaneous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extemporaneous nghĩa là gì?

extemporaneous (tính từ) nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì.

extemporaneous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extemporaneous: giọng Anh (UK) /ɪksˌ-/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.