extemporary
US/ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɛr.i/
giọng máy của trình duyệt
extemporary nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì.
Nghĩa của extemporary
Tính từ
- Ứng khẩu, tuỳ ứng.
- Y học Ngay tức thì.
- an extemporaneous medicinethuốc chế ngay lúc dùng
Dạng từ của extemporary
| So sánh hơn | more extemporary |
| So sánh nhất | most extemporary |
Câu hỏi thường gặp
extemporary nghĩa là gì?
extemporary (tính từ) nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì.
extemporary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extemporary: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛm.pə.ˌrɛr.i/.