extempore
UK/ɪkˈstɛm.pə.ɹi/
US/ɪkˈstɛm.pə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
extempore nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng.
Nghĩa của extempore
Tính từ
- Ứng khẩu, tuỳ ứng.
Dạng từ của extempore
| So sánh hơn | more extempore |
| So sánh nhất | most extempore |
| Số nhiều | extempores |
| Ngôi thứ ba số ít | extempores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extemporing |
| Quá khứ phân từ | extempored |
| Quá khứ | extempored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extempore
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
extempore nghĩa là gì?
extempore (tính từ) nghĩa là ứng khẩu, tuỳ ứng.
extempore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extempore: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɛm.pə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɛm.pə.ɹi/.