TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extended memory

US/ɪk.ˈstɛn.dəd ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

extended memory nghĩa là bộ nhớ nối dài.

Nghĩa của extended memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ nối dài.

Câu hỏi thường gặp

extended memory nghĩa là gì?

extended memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ nối dài.

extended memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extended memory: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈstɛn.dəd ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.