exteriority
US/ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
exteriority nghĩa là tình trạng bên ngoài, tính bên ngoài, tính rộng ngoài.
Nghĩa của exteriority
Danh từ
- Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).
- Tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau).
Dạng từ của exteriority
| Số nhiều | exteriorities |
Câu hỏi thường gặp
exteriority nghĩa là gì?
exteriority (danh từ) nghĩa là tình trạng bên ngoài, tính bên ngoài, tính rộng ngoài.
exteriority phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exteriority: giọng Mỹ (US) /ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/.