TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exteriority

US/ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

exteriority nghĩa là tình trạng bên ngoài, tính bên ngoài, tính rộng ngoài.

Nghĩa của exteriority

Danh từ

  1. Tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài).
  2. Tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau).

Dạng từ của exteriority

Số nhiềuexteriorities

Câu hỏi thường gặp

exteriority nghĩa là gì?

exteriority (danh từ) nghĩa là tình trạng bên ngoài, tính bên ngoài, tính rộng ngoài.

exteriority phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exteriority: giọng Mỹ (US) /ɪkˌstɪɹiˈɔɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.