exterior
UK/ɪkˈstɪəɹɪə/
US/ɪkˈstɪɹiɚ/
giọng máy của trình duyệt
exterior nghĩa là ngoài, ở ngoài, nước ngoài, bề ngoài.
Nghĩa của exterior
Tính từ
- Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.
- exterior angle(toán học) góc ngoài
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nước ngoài.
Danh từ
- Bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài.
- Cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài.
Dạng từ của exterior
| Số nhiều | exteriors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exterior
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của exterior
Câu hỏi thường gặp
exterior nghĩa là gì?
exterior (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoài, ở ngoài, nước ngoài, bề ngoài.
exterior phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exterior: giọng Anh (UK) /ɪkˈstɪəɹɪə/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈstɪɹiɚ/.