TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exterminative

giọng máy của trình duyệt

exterminative nghĩa là để triệt, để tiêu diệt.

Nghĩa của exterminative

Tính từ

  1. Để triệt, để tiêu diệt, để huỷ diệt.

Dạng từ của exterminative

So sánh hơnmore exterminative
So sánh nhấtmost exterminative

Câu hỏi thường gặp

exterminative nghĩa là gì?

exterminative (tính từ) nghĩa là để triệt, để tiêu diệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.