TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

extermination

US/ɪk.ˌstɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

extermination nghĩa là sự triệt, sự tiêu diệt.

Nghĩa của extermination

Danh từ

  1. Sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt.

Dạng từ của extermination

Số nhiềuexterminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extermination

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

extermination nghĩa là gì?

extermination (danh từ) nghĩa là sự triệt, sự tiêu diệt.

extermination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của extermination: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˌstɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.