TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

external deficit

US/ ˈdɛ.fə.sət/ giọng máy của trình duyệt

external deficit nghĩa là thâm hụt đối ngoại, thâm hụt bên ngoài.

Nghĩa của external deficit

Danh từ

  1. Kinh tế học Thâm hụt đối ngoại; Thâm hụt bên ngoài.

Câu hỏi thường gặp

external deficit nghĩa là gì?

external deficit (danh từ) nghĩa là thâm hụt đối ngoại, thâm hụt bên ngoài.

external deficit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của external deficit: giọng Mỹ (US) / ˈdɛ.fə.sət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.