TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

external economy

US/ ɪ.ˈkɑː.nə.mi/ giọng máy của trình duyệt

external economy nghĩa là Ảnh hưởng kinh tế từ bên ngoài.

Nghĩa của external economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Ảnh hưởng kinh tế từ bên ngoài.
  2. Tính kinh tế từ bên ngoài.

Câu hỏi thường gặp

external economy nghĩa là gì?

external economy (danh từ) nghĩa là Ảnh hưởng kinh tế từ bên ngoài.

external economy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của external economy: giọng Mỹ (US) / ɪ.ˈkɑː.nə.mi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.