TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

externals

giọng máy của trình duyệt

externals nghĩa là vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, những cái bề ngoài.

Nghĩa của externals

Danh từ

  1. Vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài.
    • to judge by externalsxét bề ngoài
  2. Những cái bề ngoài.

Câu hỏi thường gặp

externals nghĩa là gì?

externals (danh từ) nghĩa là vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, những cái bề ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.