TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exteroceptive

US/ˌɛk.stə.roʊ.ˈsɛp.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

exteroceptive nghĩa là Kích thích từ bên ngoài.

Nghĩa của exteroceptive

Tính từ

  1. Kích thích từ bên ngoài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exteroceptive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exteroceptive nghĩa là gì?

exteroceptive (tính từ) nghĩa là Kích thích từ bên ngoài.

exteroceptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exteroceptive: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.stə.roʊ.ˈsɛp.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.